Hán-Việt là những từ tiếng Việt có nguồn gốc từ tiếng Trung cổ (chữ Hán) và được người Việt đọc theo cách phát âm riêng của tiếng Việt. 
Hán-Việt = chữ Hán nhưng đọc theo tiếng Việt.
Ví dụ:
Nhiều tên tiếng Việt dùng từ Hán-Việt để tạo ý nghĩa đẹp:
Tóm lại:
Hán-Việt là cách người Việt đọc và dùng chữ Hán trong tiếng Việt.
Giải thích đơn giản
- Hán (漢)
liên quan đến Trung Quốc / chữ Hán - Việt (越)
cách đọc của người Việt
Ví dụ dễ hiểu
| Chữ Hán | Cách đọc Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 学 | học | học tập |
| 国 | quốc | đất nước |
| 生 | sinh | sinh ra |
| 校 | hiệu | trường |
- học sinh = 学生
- quốc gia = 国家
- trường học = 学校
Trong tên người
Nhiều tên tiếng Việt dùng từ Hán-Việt để tạo ý nghĩa đẹp:- Minh → sáng, thông minh

- Anh → tài giỏi

- Quang → ánh sáng

- Đức → đạo đức, phẩm hạnh
- Trọng Đô
- Trọng → coi trọng
- Đô → kinh đô

Hán-Việt là cách người Việt đọc và dùng chữ Hán trong tiếng Việt.
Xem thêm chủ đề cùng danh mục
- Bản Tình Ca Đa Sắc Của Tâm Hồn Việt
- Tại sao cần học Tiếng Việt ?
- Nội dung của bài thơ '' Bài ca trái đất '' Của Định Hải
- Ý nghĩa của câu ca dao: "Lời nói chẳng mất tiền mua, Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau."
- Ý nghĩa của câu ca dao "Học là học để mà hành, Học hành theo đúng mới thành người ngoan."
- Ý nghĩa của câu ca dao: "Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo"
- Ý nghĩa câu ca dao: "Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh"
- ✨ Ý nghĩa tên “Nguyễn Trương Gia Bảo” ✨
- tác phẩm vội vàng
- ý nghĩa tên hắc minh