Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

Áp suất là gì

Trạng thái

♥ Lượt xem: 15
♥ Lượt phản hồi: 0

Huỳnh Trần Mỹ Linh 5-7

Dabi and Nakano , Obito are my wife and husband
Quản lý viên
Tham gia
01/11/2025
Bài viết
2,973
Điểm Like
6,350
Điểm Uy tín
183,984
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tỵ
Tuổi Mùi
Rồng Rực Rỡ
Heo Hiền Hậu
Áp suất là
đại lượng vật lý đo độ lớn của lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt (P = F/S), thể hiện mức độ mạnh hay yếu of lực đó. Đơn vị chuẩn trong hệ SI là Pascal (Pa), tương đương 1 Newton trên 1 mét vuông (N/m²), nhưng thực tế còn dùng bar, atm, PSI. Nó có ở chất rắn, lỏng, khí và có ứng dụng rộng rãi như lốp xe, y học, hàng không.


Định nghĩa
  • Vật lý: Áp suất là lực tác dụng vuông góc trên một đơn vị diện tích (P = F/S).
  • Đơn giản: Lực càng mạnh hoặc diện tích tiếp xúc càng nhỏ thì áp suất càng lớn.


Đơn vị đo lường
  • Pascal (Pa): Đơn vị SI (1 Pa = 1 N/m²).
  • Kilopascal (kPa): 1 kPa = 1000 Pa.
    • Bar: 1 bar = 100.000 Pa.
    • Atmotphe (atm): Áp suất khí quyển, 1 atm ≈ 103360 Pa.
    • PSI (Pound per Square Inch): Dùng phổ biến ở Mỹ.
    • mmHg: milimet thủy ngân.






Các loại áp suất phổ biến
  • Áp suất khí quyển: Áp lực của không khí tác dụng lên mọi vật.
  • Áp suất chất lỏng: Lực đẩy của chất lỏng (ví dụ: nước, máu).
  • Áp suất khí nén: Lực nén của khí (ví dụ: trong bình khí).




Ứng dụng
  • Kỹ thuật: Bơm xe, máy nén khí, làm mát, thủy lực.
  • Sinh học: Hút nước lên cây, vận chuyển máu trong cơ thể.
  • Hàng không: Tạo lực nâng cho máy bay nhờ chênh lệch áp suất trên cánh.
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 15
♥ Lượt phản hồi: 0

Back
Trên Bottom