1. Nhóm 3 cột giống hệt nhau (Dễ nhớ nhất)
2. Nhóm V2 và V3 giống nhau
3. Nhóm biến đổi nguyên âm (I -> A -> U)
4. Nhóm phổ biến nhất (Biến đổi hoàn toàn)
5. Nhóm có V1 và V3 giống nhau
Mẹo học thuộc nhanh:v
| Cut | Cut | Cut | Cắt |
| Put | Put | Put | Đặt, để |
| Hit | Hit | Hit | Đụng, chạm |
| Cost | Cost | Cost | Trị giá, có giá |
| Read | Read | Read | Đọc (V2, V3 phát âm là /red/) |
[th]
Nguyên thể (V1)
[/th][th]Quá khứ (V2)
[/th][th]Quá khứ phân từ (V3)
[/th][th]Nghĩa
[/th]| Buy | Bought | Bought | Mua |
| Sell | Sold | Sold | Bán |
| Say | Said | Said | Nói |
| Make | Made | Made | Làm, chế tạo |
| Find | Found | Found | Tìm thấy |
| Keep | Kept | Kept | Giữ |
| Feel | Felt | Felt | Cảm thấy |
| Leave | Left | Left | Rời đi |
[th]
Nguyên thể (V1)
[/th][th]Quá khứ (V2)
[/th][th]Quá khứ phân từ (V3)
[/th][th]Nghĩa
[/th]| Begin | Began | Begun | Bắt đầu |
| Drink | Drank | Drunk | Uống |
| Sing | Sang | Sung | Hát |
| Swim | Swam | Swum | Bơi |
[th]
Nguyên thể (V1)
[/th][th]Quá khứ (V2)
[/th][th]Quá khứ phân từ (V3)
[/th][th]Nghĩa
[/th]| Be | Was/Were | Been | Thì, là, ở |
| Do | Did | Done | Làm |
| Go | Went | Gone | Đi |
| Eat | Ate | Eaten | Ăn |
| See | Saw | Seen | Nhìn, thấy |
| Take | Took | Taken | Cầm, lấy |
| Write | Wrote | Written | Viết |
| Speak | Spoke | Spoken | Nói |
[th]
Nguyên thể (V1)
[/th][th]Quá khứ (V2)
[/th][th]Quá khứ phân từ (V3)
[/th][th]Nghĩa
[/th]| Become | Became | Become | Trở nên, trở thành |
| Come | Came | Come | Đến |
| Run | Ran | Run | Chạy |
[th]
Nguyên thể (V1)
[/th][th]Quá khứ (V2)
[/th][th]Quá khứ phân từ (V3)
[/th][th]Nghĩa
[/th]Mẹo học thuộc nhanh:v
Xem thêm chủ đề cùng danh mục
- Chiếc Cầu Nối Bước Ra Thế Giới
- 🔊 Cách nhấn âm (Word Stress) trong tiếng Anh
- 🔤 Danh sách động từ bất quy tắc (V1 – V2 – Nghĩa)
- Bài văn tả LS VN 🇻🇳🪵
- các thì trong tiếng anh🤔🗣️
- Bài văn giới thiệu bản thân trình độ pet từ dễ nhớ
- 📝 PET là gì? (B1 Preliminary – Cambridge)
- 📝 KET là gì? (Cambridge A2 Key)
- 🚀 Flyers – Bạn sẽ học những gì?
- 🚀 Mover – Bạn sẽ học những gì?