Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

Quá Khứ tiếp diễn

Trạng thái

♥ Lượt xem: 13
♥ Lượt phản hồi: 0

Huỳnh Trần Mỹ Linh 5-7

Dabi and Nakano , Obito are my wife and husband
Quản lý viên
Tham gia
01/11/2025
Bài viết
2,973
Điểm Like
6,350
Điểm Uy tín
183,984
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tỵ
Tuổi Mùi
Rồng Rực Rỡ
Heo Hiền Hậu
uá khứ tiếp diễn (Past Continuous) là thì dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.


1. Công thức​

  • Khẳng định:
    👉 S + was/were + V-ing
    • I/he/she/it → was
    • you/we/they → were
  • Phủ định:
    👉 S + was/were + not + V-ing
  • Nghi vấn:
    👉 Was/Were + S + V-ing?

2. Cách dùng​

✅ a. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ​

  • At 8 p.m yesterday, I was watching TV.
    👉 (Lúc 8h tối hôm qua, tôi đang xem TV)

✅ b. Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ​

  • She was cooking while he was reading.
    👉 (Cô ấy đang nấu ăn trong khi anh ấy đang đọc sách)

✅ c. Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào​

👉 (thường dùng với quá khứ đơn)

  • I was sleeping when the phone rang.
    👉 (Tôi đang ngủ thì điện thoại reo)

✅ d. Diễn tả bối cảnh, tình huống trong quá khứ​

  • It was raining, and people were walking quickly.

3. Dấu hiệu nhận biết​

  • at + giờ (at 7 p.m, at that time…)
  • while (trong khi)
  • when (khi)

4. Ví dụ thêm​

  • They were playing football at 5 o’clock.
  • We were studying when she came.
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 13
♥ Lượt phản hồi: 0

Back
Trên Bottom