Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

🔤 Danh sách động từ bất quy tắc (V1 – V2 – Nghĩa)

Trạng thái

♥ Lượt xem: 15
♥ Lượt phản hồi: 0

Huỳnh Trần Mỹ Linh 5-7

Dabi and Nakano , Obito are my wife and husband
Quản lý viên
Tham gia
01/11/2025
Bài viết
2,973
Điểm Like
6,350
Điểm Uy tín
183,984
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tí
Tuổi Tỵ
Tuổi Mùi
Rồng Rực Rỡ
Heo Hiền Hậu
🔤 Danh sách động từ bất quy tắc (V1 – V2 – Nghĩa)
be – was/were – là, ở
beat – beat – đánh
become – became – trở thành
begin – began – bắt đầu
bend – bent – uốn cong
bet – bet – cá cược
bite – bit – cắn
bleed – bled – chảy máu
blow – blew – thổi
break – broke – làm vỡ
bring – brought – mang
build – built – xây
buy – bought – mua
catch – caught – bắt
choose – chose – chọn
come – came – đến
cost – cost – có giá
cut – cut – cắt
deal – dealt – giao dịch
dig – dug – đào
do – did – làm
draw – drew – vẽ
dream – dreamt/dreamed – mơ
drink – drank – uống
drive – drove – lái xe
eat – ate – ăn
fall – fell – rơi
feed – fed – cho ăn
feel – felt – cảm thấy
fight – fought – chiến đấu
find – found – tìm thấy
fly – flew – bay
forget – forgot – quên
forgive – forgave – tha thứ
freeze – froze – đóng băng
get – got – nhận
give – gave – đưa
go – went – đi
grow – grew – phát triển
hang – hung – treo
have – had – có
hear – heard – nghe
hide – hid – giấu
hit – hit – đánh
hold – held – giữ
hurt – hurt – làm đau
keep – kept – giữ
know – knew – biết
lead – led – dẫn dắt
leave – left – rời đi
lend – lent – cho mượn
let – let – cho phép
lie (nằm) – lay – nằm
light – lit/lighted – thắp sáng
lose – lost – mất
make – made – làm
mean – meant – có nghĩa
meet – met – gặp
pay – paid – trả tiền
put – put – đặt
read – read /red/ – đọc
ride – rode – cưỡi
ring – rang – reo
rise – rose – tăng
run – ran – chạy
say – said – nói
see – saw – thấy
sell – sold – bán
send – sent – gửi
set – set – thiết lập
shake – shook – lắc
shine – shone – chiếu sáng
shoot – shot – bắn
show – showed – cho xem
shut – shut – đóng
sing – sang – hát
sit – sat – ngồi
sleep – slept – ngủ
speak – spoke – nói
spend – spent – tiêu
stand – stood – đứng
steal – stole – ăn cắp
swim – swam – bơi
take – took – lấy
teach – taught – dạy
tell – told – kể
think – thought – nghĩ
throw – threw – ném
understand – understood – hiểu
wake – woke – thức dậy
wear – wore – mặc
win – won – thắng
write – wrote – viết
📌 Lưu ý:
Đây là ~80–100 động từ phổ biến nhất, đủ dùng cho giao tiếp và thi cử.
Một số từ có 2 dạng quá khứ (dreamed/dreamt).
Bạn không cần học hết một lúc → chia nhỏ mỗi ngày 10–15 từ.
🎯 Mẹo học nhanh:
Nhóm giống nhau: sing–sang, ring–rang, swim–swam
Đặt câu thực tế: I went to school yesterday
Ôn bằng app như Quizlet
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 15
♥ Lượt phản hồi: 0

Back
Trên Bottom