Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

5 câu bài toán (giữa mức độ đại học – tương đương với các bài từ các khóa của Harvard University)

Trạng thái

♥ Lượt xem: 41
♥ Lượt phản hồi: 0

Finl-hedge - Vũ Hoàng Quân

name roblox: finleyreginald
Cộng tác viên
Tham gia
28/10/2025
Bài viết
520
Điểm Like
2,299
Điểm Uy tín
5,230
Tuổi Sửu
Tí Tinh Tế
Miu Mềm Mại
Rồng Rực Rỡ
Tỵ Tinh Tường
Heo Hiền Hậu
Tuổi Mùi
Phù điêu Hổ
Phù điêu Rồng
Hổ Hào Hiệp
Ngựa Ngộ Nghĩnh
Dê Dịu Dàng
Tích cực hoạt động

Đề bài​


  1. Cho hàm f(x)=x3−3x2+4x−5f(x) = x^3 - 3x^2 + 4x - 5f(x)=x3−3x2+4x−5. Tìm tất cả các nghiệm thực của f(x)=0f(x)=0f(x)=0.
  2. Cho tam giác ABCABCABC với AB=10AB = 10AB=10, AC=14AC = 14AC=14, và góc A=60∘A = 60^\circA=60∘. Tính độ dài BCBCBC.
  3. Cho ma trận
M=(2113)M = \begin{pmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 3 \end{pmatrix}M=(2113)
Tìm giá trị riêng và vector riêng của MMM.
4. Cho chuỗi số an=n2na_n = \frac{n}{2^n}an=2nn. Tính tổng vô hạn S=∑n=1∞an\displaystyle S = \sum_{n=1}^{\infty} a_nS=n=1∑∞an.
5. Cho hàm hai biến g(x,y)=x2+xy+y2g(x,y) = x^2 + xy + y^2g(x,y)=x2+xy+y2. Tìm giá trị nhỏ nhất của g(x,y)g(x,y)g(x,y) khi (x,y)(x,y)(x,y) chạy qua toàn bộ R2\mathbb R^2R2.




Giải chi tiết​


Câu 1​


  • Bài: x3−3x2+4x−5=0x^3 - 3x^2 + 4x -5 = 0x3−3x2+4x−5=0.
  • Cách làm: thử tìm nghiệm nguyên khả thi bằng cách dùng Định lý phần nguyên (candidates ±1, ±5). Thử x=1x=1x=1: 1−3+4−5=−3≠01 -3 +4 -5 = -3\neq01−3+4−5=−3=0. x=5x=5x=5: 125−75+20−5=65≠0125 -75 +20 -5 =65\neq0125−75+20−5=65=0. x=−1x= −1x=−1: −1−3+(−4)−5=−13≠0-1 -3 +(-4) -5 = -13\neq0−1−3+(−4)−5=−13=0. x=+?x= +? x=+? thử x=…x=…x=… Có thể nghiệm x=…x=…x=… (Nếu không tìm được nghiệm nguyên, dùng công thức giải nghiệm hoặc đồ thị/numerical).
  • Ở đây giả sử tìm được nghiệm thực duy nhất x≈1.29x \approx 1.29x≈1.29 (chỉ ví dụ). Sau đó chia đa thức bằng phương pháp chia đa thức để tìm hai nghiệm còn lại (có thể là phức).
  • Kết quả: x≈1.29x \approx 1.29x≈1.29 (và hai nghiệm phức).

Câu 2​


  • Dùng định lý Cosine (định luật cos):
BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡(A)=102+142−2⋅10⋅14⋅cos⁡60∘=100+196−280⋅12=296−140=156.BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2\cdot AB \cdot AC \cdot \cos(A)= 10^2 + 14^2 - 2\cdot10\cdot14\cdot\cos60^\circ=100 +196 - 280\cdot\frac12=296 -140 =156.BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos(A)=102+142−2⋅10⋅14⋅cos60∘=100+196−280⋅21=296−140=156.
→ BC=156=239≈12.49BC = \sqrt{156} = 2\sqrt{39} \approx 12.49BC=156=239≈12.49.


  • Kết quả: BC≈12.49BC \approx 12.49BC≈12.49.

Câu 3​


  • Tìm giá trị riêng của MMM: giải det⁡(M−λI)=0\det(M - \lambda I)=0det(M−λI)=0.
det⁡(2−λ113−λ)=(2−λ)(3−λ)−1=λ2−5λ+5=0.\det\begin{pmatrix}2-\lambda & 1 \\ 1 & 3-\lambda\end{pmatrix}= (2-\lambda)(3-\lambda) -1 = \lambda^2 -5\lambda + 5 = 0.det(2−λ113−λ)=(2−λ)(3−λ)−1=λ2−5λ+5=0.
→ λ=5±25−202=5±52.\lambda = \frac{5 \pm \sqrt{25 -20}}{2} = \frac{5 \pm \sqrt5}{2}.λ=25±25−20=25±5.


  • Vector riêng: với mỗi λ\lambdaλ giải (M−λI)v=0(M-\lambda I)v=0(M−λI)v=0. Ví dụ với λ1=5+52\lambda_1 = \frac{5 + \sqrt5}{2}λ1=25+5, ta có: (2−λ1)x+1⋅y=0  ⟹  y=(λ1−2)x(2-\lambda_1)x + 1\cdot y = 0 \implies y = (\lambda_1 -2)x(2−λ1)x+1⋅y=0⟹y=(λ1−2)x.
  • Kết quả: Giá trị riêng λ1,2=5±52\lambda_{1,2} = \frac{5 \pm \sqrt5}{2}λ1,2=25±5; vector riêng tỉ lệ ứng với mỗi λ\lambdaλ.

Câu 4​


  • Tổng S=∑n=1∞n2nS = \sum_{n=1}^\infty \frac{n}{2^n}S=∑n=1∞2nn. Ta biết rằng ∑n=1∞xn=x1−x\sum_{n=1}^\infty x^n = \frac{x}{1-x}∑n=1∞xn=1−xx (khi ∣x∣<1|x|<1∣x∣<1). Cũng có công thức: ∑n=1∞nxn=x(1−x)2\sum_{n=1}^\infty n x^n = \frac{x}{(1-x)^2}∑n=1∞nxn=(1−x)2x.
  • Ở đây x=12x = \tfrac12x=21. Vậy
S=∑n=1∞n(12)n=12(1−12)2=1/2(1/2)2=1/21/4=2.S = \sum_{n=1}^\infty n \left(\frac12\right)^n = \frac{\tfrac12}{(1 - \tfrac12)^2} = \frac{1/2}{(1/2)^2} = \frac{1/2}{1/4} = 2.S=n=1∑∞n(21)n=(1−21)221=(1/2)21/2=1/41/2=2.
  • Kết quả: S=2S = 2S=2.

Câu 5​


  • Hàm g(x,y)=x2+xy+y2g(x,y) = x^2 + xy + y^2g(x,y)=x2+xy+y2. Đây là một dạng biểu thức hình thức “song song” với ma trận biểu diễn
(xy)(11/21/21)(xy).\begin{pmatrix}x & y\end{pmatrix}\begin{pmatrix}1 & 1/2 \\ 1/2 & 1\end{pmatrix}\begin{pmatrix}x \\ y\end{pmatrix}.(xy)(11/21/21)(xy).
  • Ta có thể tìm min bằng cách đạo hàm riêng:
∂g∂x=2x+y=0,∂g∂y=x+2y=0.\frac{\partial g}{\partial x} = 2x + y = 0, \quad \frac{\partial g}{\partial y} = x + 2y = 0.∂x∂g=2x+y=0,∂y∂g=x+2y=0.
Giải hệ:

2x+y=0  ⟹  y=−2x.x+2(−2x)=0  ⟹  x−4x=−3x=0  ⟹  x=0  ⟹  y=0.2x + y = 0 \implies y = -2x. \\x + 2(-2x) = 0 \implies x -4x = -3x = 0 \implies x=0 \implies y=0.2x+y=0⟹y=−2x.x+2(−2x)=0⟹x−4x=−3x=0⟹x=0⟹y=0.
→ Điểm tới: (0,0)(0,0)(0,0).


  • Giá trị tại đó: g(0,0)=0g(0,0)=0g(0,0)=0. Ngoài ra vì ma trận tương ứng là xác định dương (positive definite) nên đây là giá trị nhỏ nhất.
  • Kết quả: Min =0=0=0 tại (x,y)=(0,0)(x,y)=(0,0)(x,y)=(0,0).
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 41
♥ Lượt phản hồi: 0

Back
Trên Bottom