Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

🤡 15 CỤM TỪ GÂY LÚ DỄ NHẦM LẪN KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT 🤡

Trạng thái

♥ Lượt xem: 47
♥ Lượt phản hồi: 1

🍥 ⊹౨ৎNguyễn Bảo Anhhᶻ 𝗓 𐰁✩🍮

🍡-𝐧𝐚𝐠𝐮𝐦𝐨- 🎲 ̟
Cộng tác viên
Tham gia
01/11/2025
Bài viết
446
Điểm Like
2,501
Điểm Uy tín
6,583
Tích cực hoạt động
Tí Tinh Tế
Miu Mềm Mại
1. Made from: tạo ra từ nguyên liệu đã qua chế biến
Ex: The paper is made from wood.
Made of: tạo ra từ nguyên liệu chưa qua chế biến
Ex : The table is made of wood.
2. May be: cụm động từ có thể/có khả năng
Ex: He may be waiting for us.
Maybe: trạng từ có lẽ
Ex: Maybe I’ll score IELTS 9.0 after 1 month of training .
3. Alternate: luân phiên
Ex: When she studied for IELTS, she was alternately depressed and angry.
Alternative: thay thế/sơ cua
Ex: Alternatively, we could take the online exam.
4. Except: ngoại trừ
Ex: The brothers are very alike, except Mark is slightly taller than Kevin.
Except for: ngoại trừ
Ex: The brothers are very alike except for Mark.
5. Hear: hành động bất chợt/vô tình nghe được
Ex: Did you hear that? The wind is howling.
Listen: hành động có chủ ý/cố ý nghe được
Ex: I listened very carefully to What Mary said and wrote it all down.
6. Sometimes: đôi khi/thỉnh thoảng
Ex: He does study sometimes,but not very often.
Sometime: vào một lúc nào đó chưa xác định
Ex: Let’s study together sometime tonight.
7. Can: nói về một sự việc mà người nói chắc chắn nó sẽ xảy ra
Ex: It can be dangerous. Just stay here tonight.
Could/May: nói về một sự việc mà người nói không chắc chắn nó sẽ xảy ra
Ex: It could be dangerous. Be careful on your way home.
8. Good in (+V-ing ): giỏi làm gì đó
Ex: He’s good in writing poems.
Good at (+Noun ): giỏi ở hoạt động nào đó
E: He’s good at poetry.
9. Agree to: thể hiện sự thỏa thuận để làm gì đó
Ex: You agreed to be hard-working.You said you would score 9.0 not 0.9.
Agree with: đồng ý với ý kiến của ai đó/cái gì đó
Ex: I agree with you. I agree with letting people learn what they want.
10. Advice: lời khuyên
Ex: I gave you a lot of advice but you did not listen.
Advise: khuyên nhủ
Ex: I strongly advise you to start studying.
11. Price: giá cả
Ex: The price of oil has risen sharply.
Prize: phần thưởng
Ex: The first prize is a week for two in Cambridge.
12. Because: câu nói tập trung vào lý do
Ex: Are you feeling unwell because you ate too much?
Since: câu nói tập trung vào kết quả
Ex: Are you feeling unwell since you ate too much?
13. Learn: mang nghĩa học và tiếp thu kiến thức, kỹ năng
Ex: I learned how to swim.
Study: mang nghĩa học,nghiên cứu và ghi nhớ
Ex: I’m studying English キ I’m learning English.
14. End: nói về việc dừng lại của cái gì đó và nhấn mạnh về kết quả
Ex: Get to the end of the queue.
Finish: nói về việc hoàn thành gì đó và nhấn mạnh về thời gian hoàn thành
Ex: I’ll call you When I’ve finished my homework.
15. Job: vị trí công tác,công việc cụ thể phải làm
Ex: I’ve got a job as an editor in a publishing company.
Work: làm việc/hoạt động làm việc
Ex: I’ve got so much work to do.
_____________
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 47
♥ Lượt phản hồi: 1

Back
Trên Bottom