Template errors

  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_values is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter slice is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)
  • Template public:thread_view: [E_USER_WARNING] Filter array_reverse is unknown (src/XF/Template/Templater.php:1165)

Câu lạc bộ Tin học dành cho học sinh Tiểu học

động từ to be

Trạng thái

♥ Lượt xem: 83
♥ Lượt phản hồi: 8

Tham gia
23/10/2025
Bài viết
1,171
Điểm Like
3,696
Điểm Uy tín
754
Tuổi Tỵ
Tuổi Mùi
Tuổi Sửu
Phù điêu Hổ
Phù điêu Rồng
Tuổi Thìn
Rồng Rực Rỡ
Tỵ Tinh Tường
Tích cực hoạt động
Động từ "to be" bao gồm các dạng cơ bản như am, is, are (hiện tại), was, were (quá khứ), cùng các dạng khác như be (nguyên mẫu), being (tiếp diễn) và been (hoàn thành), dùng để diễn tả trạng thái, đặc điểm, danh tính, hoặc vị trí của chủ ngữ.

Các dạng chính và cách chia theo chủ ngữ (Thì hiện tại đơn)
  • Am: Đi với chủ ngữ I (Tôi).
    • Ví dụ: I am a student. (Tôi là một học sinh.)
  • Is: Đi với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: He, She, It (Anh ấy, Cô ấy, Nó) hoặc danh từ số ít.
    • Ví dụ: She is beautiful. (Cô ấy xinh đẹp.)
  • Are: Đi với chủ ngữ số nhiều: You, We, They (Bạn, Chúng tôi, Họ) hoặc danh từ số nhiều.
    • Ví dụ: They are kind. (Họ tốt bụng.)


Các dạng khác theo thì
  • Thì quá khứ đơn: was (với I, He, She, It) và were (với You, We, They).
  • Be: Dạng nguyên mẫu, dùng sau các động từ khuyết thiếu (can, will, must...).
  • Being: Dạng V-ing, dùng trong thì tiếp diễn (ví dụ: is being lazy).
  • Been: Dạng phân từ hai, dùng trong thì hoàn thành (ví dụ: has been here).

Dạng rút gọn phổ biến
  • I'm (I am)
  • He's, She's, It's (He is, She is, It is)
  • You're, We're, They're (You are, We are, They are)
 

Trạng thái

♥ Lượt xem: 83
♥ Lượt phản hồi: 8

Back
Trên Bottom